Adagrin

Tổng quan:

- Lượt truy cập :   1921
- Nhà cung cấp :   Công Ty Nhất Anh (NHATANH CO., LTD)
- Nhà sản xuất :   ICA Pharmaceutical
- Giá tham khảo :   Liên hệ
Bảng giá | Sản phẩm | Rao vặt | Tin tức | Khuyến mãi
Dinh dưỡng | Sức khỏe | Làm đẹp | Phòng chữa bệnh | Thư giãn

Công thức

Mỗi viên nén bao phim chứa sildenafil citrat tương đương 50 mg sildenafil base và tá dược vừa đủ (ludipress, kollidon CL, magnesi stearat, tá dược bao phim Opadry màu xanh biển đậm).

 

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

 

Qui cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim.

 

Chỉ định

Ðiều trị rối loạn cương dương hay thường gọi là chứng bất lực ở đàn ông.

 

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bị chứng đau thắt ngực hay các bệnh về tim đang được điều trị bằng nitrat hữu cơ, các vấn đề về tim mạch gây ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý, đau tim hay đột quỵ trong vòng sáu tháng trở lại.

Suy gan nặng, huyết áp cao quá hay thấp quá. Bệnh về mắt như nhiễm sắc tố võng mạc.

 

Thận trọng

Cần cân nhắc tình trạng tim mạch của bệnh nhân trước khi tiến hành việc điều trị.

Việc sử dụng sildenafil không bảo vệ bệnh nhân khỏi các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục.

Thận trọng sử dụng ở bệnh nhân có bộ phận sinh dục bị biến dạng do giải phẫu (có góc cạnh, xơ hóa hay bệnh Peyronie), bệnh nhân bị mắc các bệnh có thể dẫn đến tình trạng cương đau (bệnh tế bào hồng cầu hình liềm, đa u tủy xương, bệnh bạch cầu).

Vài trường hợp hiếm hoi, bệnh nhân dùng thuốc ức chế PDE5 (thuốc điều trị rối loạn cương dương dùng uống, bao gồm sildenafil) bị mất thị lực đột ngột ở một hoặc cả hai mắt. Dù chưa thể kết luận các thuốc điều trị rối loạn cương dương nhóm ức chế PDE5 là nguyên nhân gây mất thị lực hay là do các tác nhân khác như cao huyết áp, tiểu đường hoặc sự kết hợp của tất cả các vấn đề trên, nếu đột ngột bị giảm hay mất thị lực, bệnh nhân phải ngưng dùng thuốc và báo ngay cho bác sĩ.

 

Tác dụng phụ

Thường gặp nhất: đau đầu, đỏ bừng, đau dạ dày, các thay đổi về thị giác nhẹ và tạm thời (thay đổi nhận thức về màu sắc, thay đổi nhận thức về ánh sáng, nhìn không rõ), khó tiêu, nghẹt mũi, tiêu chảy.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

Tương tác thuốc

Các thuốc trị viêm loét dạ dày (cimetidin), kháng sinh (erythromycin, rifampicin), kháng sinh kháng nấm (ketoconazol, itraconazol), thuốc ức chế protease (ritonavir), thuốc trị HIV (saquinavir).

Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe hay vận hành máy móc

Nếu dùng thuốc làm thay đổi về thị lực hay hoa mắt thì không nên lái xe hay vận hành máy móc trong thời gian sử dụng thuốc.

 

Hướng dẫn sử dụng

Liều thường dùng được đề nghị: 50 mg. Uống khoảng 1 giờ trước khi có hoạt động sinh lý.

Dùng thuốc theo sự hướng dẫn của bác sĩ.

 

Hạn dung: 36 tháng.

 

Bảo quản

Giữ nơi khô mát (<30 độ C). Ðể xa tầm tay trẻ em.