SAT

Tổng quan:

- Lượt truy cập :   2272
- Nhà cung cấp :   Công Ty Nhất Anh (NHATANH CO., LTD)
- Nhà sản xuất :   NHATANH CO., LTD
- Giá tham khảo :   Liên hệ
Bảng giá | Sản phẩm | Rao vặt | Tin tức | Khuyến mãi
Dinh dưỡng | Sức khỏe | Làm đẹp | Phòng chữa bệnh | Thư giãn

Thuốc Chữa Bệnh: Tiêm truyền

Đăng bởi: www.thitruongduoc.vn

 

AntiTeta - II là huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế, có nguồn gốc từ máu ngựa chứa kháng thể kháng độc tố uốn ván.

 

Mô tả: AntiTeta - II là dung dịch không màu hoặc có màu vàng nhạt.

 

Thành phần:

Trong 1 ống huyết thanh gồm có:

Huyết thanh kháng độc tố uốn ván     1500 đvqt

Chloroform (chất bảo quản)    0,5% (ml/ml)

Tá chất            vừa đủ 1ml

 

Dạng bào chế: Thuốc tiêm bắp hoặc tiêm dưới da, dạng nước.

 

Quy cách đóng gói: Mỗi hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 ống, mỗi ống chứa 1.500 đvqt.

 

Lời khuyến cáo:

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Để xa tầm tay trẻ em.

Không dùng những ống huyết thanh đã nứt, bị vẫn đục, có cặn hoặc bị kết tủa, bị đóng băng, có vật thể lạ, nhãn không rõ ràng hoặc quá hạn sử dụng.

 

Chỉ định:

Người bị vết thương có nguy cơ nhiễm nha bào vi trùng uốn ván.

Người bị vết thương mà đã được tiêm phòng vacxin uốn ván trước đó hơn 10 năm.

Người bị vết thương có chế độ tiêm phòng vacxin uốn ván không đầy đủ hoặc không chắc chắn.

Điều trị: bệnh nhân bị bệnh uốn ván.

 

Chống chỉ định:

Những trường hợp mẫn cảm với huyết thanh nguồn gốc ngựa.

Phụ nữ mang thai.

Những thận trọng đặc biệt khi sủ dụng:

 

Đối với phụ nữ  trong thời kỳ cho con bú không có chống chỉ định nhưng cần thận trọng khi sử dụng.

Hết sức thận trọng với người trước đây đã tiêm huyết thanh ngựa hoặc một động vật khác.

Thử phản ứng mẫn cảm trước khi tiêm: Bằng cách, pha loãng huyết thanh thành dung dịch 1% tiêm trong da 0,1 ml, sau 15 phút nếu quầng đỏ xung quanh vết tiêm có đường kính dưới 1cm, là phản ứng âm tính và ngược lại lớn hơn 1cm là dương tính. Nếu kết quả thử phản ứng mẫn cảm dương tính mà bắt buộc phải tiêm thì dùng phương pháp thoát mẫn cảm như sau: tiêm dưới da 0,5ml dung dịch 1% huyết thanh kháng uốn ván, theo dõi 30 phút nếu không thấy phản ứng thì tiêm 0,1ml huyết thanh không pha loãng, sau 30 phút nếu không thấy phản ứng thì tiêm hết phần còn lại.

Luôn có sẵn thuốc và phương tiện chống sốc để xử lý kịp thời phản ứng sau khi tiêm.

Trường hợp dự phòng : cần cân nhắc và thân trọng đối với những bệnh nhân có tiền sử dị ứng do các loại huyết thanh có nguồn gốc từ máu ngựa, bệnh nhân đang bị dị ứng do bất kỳ nguyên nhân nào khác.

Trường hợp điều trị : do tính chất nguy hiểm của bệnh uốn ván nên không có chống chỉ định, nhưng cần có biện pháp phòng chống sốc đối với bệnh nhân đã có tiền sử dị ứng với huyết thanh có nguồn gốc từ máu ngựa.

Liều lượng và cách dùng:

 

Liều dùng:

Dự phòng : Người lớn và trẻ em, 1.500 đvqt, tiêm càng sớm càng tốt sau khi bị thương. Tăng liều gấp đôi đối với vết thương dễ gây uốn ván, hoặc chậm trễ sau khi bị thương, hoặc ở người có trọng lượng quá cao.

Điều trị : Người lớn và trẻ em, liều tối ưu có hiệu quả chưa được xác định.

Uốn ván sơ sinh: 5.000 – 10.000 đvqt.

Trẻ em, người lớn: 50.000 – 100.000 đvqt, tiêm dưới da ½ liều, tiêm bắp ½ liều.

Cách dùng: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp. Nhất thiết phải dùng phương pháp Besredka: tiêm 0,1 ml, chờ  ½ giờ tiêm 0,25 ml, chờ  ½  giờ, nếu không phản ứng , tiêm hết liều còn lại.

 

Tác dụng không mong muốn:

Bệnh huyết thanh; phản ứng phản vệ (sốc phản vệ, giảm huyết áp, khó thở, mề đay).

Các  tác dụng không mong muốn có thể xảy ra tức khắc sau khi tiêm huyết thanh, sau vài giờ hoặc sau 7 đến 10 ngày.

 

Bảo quản: Bảo quản nhiệt độ +2 đđến +80C, tránh ánh sáng, tránh đông đá.

 

Hạn dùng: 30 tháng kể từ ngày sản xuất

 

Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.

 

TagsTin tứcSức khoẻThể thao, Thuốc tâySức khoẻ phụ nữThuốc bổCây thuốcÔ tô, Lịch sử, Truyền hìnhQuốc tếSức khoẻ trẻ emNghe nhạcBất động sảnDanh bạ, Bệnh viện, Nhà thuốc, Kênh phân phốiVideoHỏi đápThuốc giảm cânBảng giáMẹo vặtDịch bệnhDanh y ViệtTrang điểmDinh dưỡngĐông nam dược, Sản phẩm khácRao vặtTin Y DượcKinh tếKhuyến mãiXe cổNhà đất, Bệnh trĩSinh lý nữ, Thuốc tim mạch.